bầu bầu

bầu bầu

Sau khi khóc, mắt cô ấy trông bầu bầu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều vết nhỏ, thường vết đen hoặc xanh, rải rác trên bề mặt: Dùng để mô tả trạng thái bị thâm tím, nhiều vết nhỏ li ti trên da hoặc bề mặt vật nào đó, thường do tác động ngoại lực.
    • nhiều đốm, nốt nhỏ lấm tấm: Mô tả bề mặt xuất hiện nhiều điểm nhỏ, không đều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cánh tay cậu bị bầm tím bầu bầu sau ngã. (Cánh tay cậu xuất hiện nhiều vết thâm nhỏ li ti.)
    • Mặt trái cây bị dập, bầu bầu hết cả. (Vỏ trái cây nhiều đốm nhỏ do bị dập nát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bầu bầu tím": tình trạng bầm tím với nhiều vết nhỏ li ti.
    • Vết thương để lâu, giờ bầu bầu tím hết một mảng. (Vết thương giờ đã thâm thành một vùng gồm nhiều nốt nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bầm (tính từ): bị thâm tím do va đập.
    • Vết bầm tím trên da. (Vết thâm trên da do chấn thương.)
  • Lấm tấm (tính từ): những điểm nhỏ rải rác.
    • Mặt đường lấm tấm nước mưa. (Mặt đường những giọt nước mưa nhỏ.)
  • Bầu (danh từ): một loại quả; hoặc chỉ hình dáng trònđây từ gốc nhưng nghĩa khác biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Lốm đốm: những đốm nhỏ rải rác.
  • Chi chít: nhiều dấu vết nhỏ, dày đặc.
  • Thâm tím: bị đổi màu da sang xanh hoặc tím do tụ máu.
Thành ngữ liên quan
  • Bầu dập dềnh: (thành ngữ biến thể) thường dùng để miêu tả sự lên xuống không đều, có thể liên tưởng đến bề mặt không nhẵn.
    • Con đường đất sau mưa bầu dập dềnh. (Mặt đường sau mưa nhiều chỗ lồi lõm, vết lốm đốm.)

Từ chứa "bầu bầu"